RFID   (Nhận dạng tần số vô tuyến)

Thẻ RF được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau như sản xuất, logistics, bán lẻ, dịch vụ và vận tải. Công nghệ thẻ RF đóng vai trò quan trọng trong các lĩnh vực từ nhận dạng và truy xuất nguồn gốc các vật chất nhỏ, kiểm soát tính xác thực đến hợp lý hóa quy trình làm việc. Khi các thiết bị ngày càng nhỏ gọn, các linh kiện được sử dụng cũng có kích thước nhỏ hơn và hiệu suất cao hơn.

 Sản phẩm của SK-E, sản xuất tại Nhật Bản

  • Ăng-ten cực nhỏ được tích hợp với kích thước μm (dưới 1 mm)
  • “Phiên bản kim loại”, khắc phục điểm yếu của RFID truyền thống, có thể được nhúng vào các bộ phận kim loại

EXTREME TAG >>

Kích thước nhỏ ở cấp độ μm là một tính năng chính

FRAM Type EEPROM Type
   Kích thước bên ngoài 0.9 × 0.9 × 0.15(mm) 0.6 × 0.6 × 0.15(mm)
   Tần số UHF band:860~960 MHz(Japan) UHF band:860~960 MHz(Japan)
   Khoảng cách Lớn hơn 2.0mm Lớn hơn 2.5mm
   Dung lượng bộ nhớ TID:176 bits(Non rewritable)
EPC Code:128 bits(Rewritable)
TID:64 bits(Non rewritable)
EPC Code:96bits(Rewritable)

EXTREME TAG – PHIÊN BẢN KIM LOẠI >>

Giao tiếp μRF khả dụng ngay cả khi được nhúng vào kim loại hoặc nhựa resin

Loại FRAM Loại EEPROM
   Kích thước bên ngoài 2.5 × 2.2 × 0.9(mm) 2.5 × 2.2 × 0.9(mm)
   Tần số UHF band:860~960 MHz(Japan) UHF band:860~960 MHz(Japan)
   Khoảng cách Tối đa 4.0mm; Khi gắn trên bề mặt kim loại là 3.0mm. Tối đa 5.0mm; Khi gắn trên bề mặt kim loại là 4.0mm.
   Dung lượng bộ nhớ TID:176 bits(Non rewritable)
EPC Code:128 bits(Rewritable)
TID:64 bits(Non rewritable)
EPC Code:96bits(Rewritable)

ỨNG DỤNG

ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT
  • Quản lý linh kiện trong thiết bị sản xuất;
  • Nâng cao hiệu quả bảo trì
XÁC THỰC THƯƠNG HIỆU
  • Các biện pháp chống hàng giả cho sản phẩm thương hiệu;
  • Truy xuất kênh phân phối
LĨNH VỰC Y TẾ
  • Quản lý thiết bị y tế;
  • Giúp truy xuất số đơn vị, vị trí và lịch sử vệ sinh.
LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
  • Nghiên cứu sinh thái về động vật nhỏ và côn trùng;
  • Quản lý lam kính.